GOOGLE

Google

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ga. Phong Độ)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    XEM LỊCH ÂM DƯƠNG

    Kiểm tra văn t 75-76

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Trọng Bảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:03' 16-02-2009
    Dung lượng: 66.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hải Lộc

    kiểm tra Ngữ văn

    Tiết thứ: 75 + 76; Thời gian làm bài: 45 Phút
    Ngày kiểm tra: Ngày 10 tháng 12 năm 2008
    
    
    Họ và tên:………………………………..…………..; Lớp: ……....



    Điểm
    
    Lời nhận xét của giáo viên

    ………………………………………………………………………….………………

    ………………………………………………………………………….………………

    ………………………………………………………………….………………………

    
    
    I. Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào ý kiến đúng nhất:

    Câu1: Điền tác giả, tác phẩm, năm sáng tác vào bảng sau:

    Tác giả
    Tác phẩm
    Năm sáng tác
    
    Nguyễn Duy
    ánh trăng
    
    
    Chính Hữu
    
    1948
    
    
    Lặng lẽ Sa – Pa
    1970
    
    Phạm Tiến Duật
    Bài thơ về tiền
    
    
    
    Đội xe không kính
    
    
    
    Câu 2: Câu thơ “Quê hương anh nước mặn đồng chua” (Chính Hữu) nhắc đến vùng quê nào?
    a. Vùng trung du
    c. Vùng bãi sông
    
    b. Vùng núi cao
    d. Vùng đồng bằng ven biển
    
    
    Câu 3: Nhà văn Nguyễn Quang Sáng thường viết về đề tài:
    a. Con người mới trong công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Miền Bắc.
    b. Cuộc sống và con người Nam Bộ trong kháng chiến và sau hoà bình.
    c. Cuộc sống trong kháng chiến của người Tây Nguyên.
    d. Thiên nhiên và con người Tây Bắc.
    Câu 4: Hình ảnh chiếc lược ngà trong “Chiếc lược ngà” của Nguyễn Quang Sáng có ý nghĩa như thế nào?
    a. Là cầu nối của tình cảm cha con.
    b. Là biểu tượng của tình cha con bất tử.
    c. Là kỉ vật người cha để lại cho con.
    d. Là tất cả các ý nghĩa trên.
    II. Phần tự luận:
    Câu 1: Trình bày hiểu biết của em về nhà thơ Nguyễn Duy và thời điểm viết bài
    thơ nh trăng”?
    Câu 2: Trong truyện ngắn “Làng” của nhà văn Kim Lân đã thể hiện tinh tế và sinh động diễn biến tâm trạng của nhân vật ông Hai khi nghe tin làng Chợ Dầu theo giặc. Em hãy phân tích và chứng minh?

    Bài làm:

    ………………………………………………………………………………………..………………………..………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..…………..……

    ………………………………………………………………………………………..………………..…………...……

    ………………………………………………………………………………………..………………..……………..…

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………...

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………...

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………...

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..

    ………………………………………………………………………………………..………………..………………..
    Ma trận và đáp án
    Tiết 75 + 76 – ngữ văn

    (Thực hiện ngày 10 tháng 12 năm 2008)

    A. Ma trận đề:


    Mức độ

    Lĩnh vực
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    thấp
    Vận dụng
    cao
    
    Tổng
    điểm

    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Điền từ
    1
    

    
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Địa danh trong văn học
    
    
    0.25
    
    
    
    
    
    0.25
    
    
    Đề tài sáng tác
    0.25
    

    
    
    
    
    
    
    0.25
    
    
    ý nghĩa hình tượng Văn học
    
    

    0.5
    
    
    
    
    
    0.25
    
    
    Tác giả,
    tác phẩm
    
    

    
    
    
    2
    
    
    
    2
    
    Nhân vật trong tác phẩm V. học
    
    

    
    
    
    
    
    6
    
    6
    
    Tổng
    
    

    
    
    
    
    
    
    2
    8
    
    
    B. Đáp án:

    I. Phần trắc nghiệm:

    Câu 1
     
    Gửi ý kiến